lịch sử phát triển- trình tự diễn biến theo thời gian của một quá trình phát triển
zeitliche Abfolge einer Entwicklung
2
phát sinh học- ngành nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của sinh vật
Lehre von der der Entstehung der Lebewesen
„Die Entwicklungsgeschichte des modernen Menschen ist mit rund 160000 Jahren schlicht zu kurz, um voneinander unterscheidbare Subspezies hervorzubringen.“
“Lịch sử phát triển của con người hiện đại với khoảng 160000 năm đơn giản là quá ngắn để tạo ra những phân loài có thể phân biệt với nhau.”