„Es sei ihm um Ermunterung der Soldaten gegangen, darum, ihr Selbstbewusstsein zu stärken.“
“Người ta nói rằng ông ấy nhằm mục đích khích lệ các binh sĩ, tức là củng cố sự tự tin của họ.”
„Ermunterungen aus der Partei und der Bevölkerung hätten eine wesentliche Rolle für seine Kandidatur gespielt.“
“Những sự khích lệ từ đảng và người dân đã đóng vai trò quan trọng đối với việc ông ra tranh cử.”