xuất khẩu- Việc bán hoặc vận chuyển hàng hóa ra nước ngoài.
Verkauf oder Transport von Gütern ins Ausland
„Vor allem versuchte Vaca die im ganzen Lande arg zerrütteten Geldverhältnisse zu ordnen und zu stärken, sowie auf einen regelmäßigen Export von Landeserzeugnissen hinzuwirken.“
"Trên hết, Vaca đã cố gắng sắp xếp và củng cố tình hình tiền tệ vốn rối ren nghiêm trọng trên khắp cả nước, đồng thời thúc đẩy việc xuất khẩu đều đặn các sản vật trong nước."
2
hàng xuất- Những hàng hóa được xuất khẩu.
die ausgeführten Güter
Die Exporte nach China sollen verstärkt werden.
Các mặt hàng xuất khẩu sang Trung Quốc cần được tăng cường.
3
bia Export- Cách gọi rút gọn của bia Export.
Kurzform von Exportbier
„Export gibt es in den traditionellen Dortmunder, Münchener und Wiener Brauarten.“
"Export có trong các kiểu nấu bia truyền thống của Dortmund, München và Wien."