phân ruồi- Chất thải do ruồi thải ra, thường là những đốm rất nhỏ màu sẫm bám trên bề mặt.
Kot von Fliegen
„Der Weg zu Fertilitys Bett ist von welken Topfblumen und angelaufenen Türklinken gesäumt, von Fliegenschiss und verschmierten Fingerabdrücken.“
“Con đường dẫn đến giường của Fertility được viền bởi những chậu hoa héo úa và những tay nắm cửa xỉn màu, bởi phân ruồi và những dấu vân tay bị lem nhem.”
2
chuyện vặt- Điều gì đó rất nhỏ bé, không đáng kể hoặc không quan trọng.