„Frauenhände sind schon fast keine Hände mehr; ob sie Butter aufs Brot oder Haare aus der Stirn streichen.“
“Những bàn tay phụ nữ hầu như không còn là bàn tay nữa; dù là phết bơ lên bánh mì hay vuốt tóc khỏi trán.”
„Der freigelegte Tempel besaß in seinen Innenwänden zahlreiche Nischen, in denen man eine Darstellung von gekreuzten Frauenhänden aus Ton fand.“
“Ngôi đền được khai quật có nhiều hốc ở các bức tường bên trong, nơi người ta tìm thấy một hình tượng bằng đất sét của những bàn tay phụ nữ bắt chéo.”