„Männerhände sind Händedruckhände, Prügelhände, natürlich Schießhände und Unterschrifthände.“
“Bàn tay đàn ông là những bàn tay để bắt tay, bàn tay để đấm, dĩ nhiên là bàn tay để bắn súng và bàn tay để ký tên.”
„Auch gekreuzte Männerhände wurden gefunden.“
“Người ta cũng tìm thấy những bàn tay đàn ông bắt chéo.”