„Doch empörte er sich über das Prozedere und redete mit bewundernswertem Freimut den Regenten und Obrigkeiten ins Gewissen.“
“Nhưng ông phẫn nộ trước quy trình ấy và với sự thẳng thắn đáng khâm phục đã nói lời thức tỉnh lương tâm của vị nhiếp chính và các nhà chức trách.”
„Mit unerhörtem Freimut redet hier ein einfacher Ordensgeistlicher den Kurfürsten, Fürstbischöfen und ihren Beichtvätern ins Gewissen.“
“Với sự thẳng thắn chưa từng thấy, ở đây một giáo sĩ dòng tu bình thường đã nói lời thức tỉnh lương tâm của vị tuyển hầu, các giám mục vương quyền và những cha giải tội của họ.”