chảy dãi- Tình trạng dãi chảy ra liên tục từ miệng; sự chảy nước dãi kéo dài.
ständiges Sabbern
„Es kostete die Polizei den Großteil der Nacht, die Identität des Festgenommenen zu ermitteln, hauptsächlich deswegen, weil er mit seinem zerschmetterten Unterkiefer nur ein nuscheliges Gesabber zustandebringen konnte.“
Cảnh sát đã mất gần như cả đêm để xác định danh tính của người bị bắt, chủ yếu vì với chiếc hàm dưới bị đập nát, hắn chỉ có thể phát ra thứ tiếng lầm bầm đầy dãi dớt.
2
ba hoa- Lời nói nhảm nhí, rỗng tuếch, không có nội dung hay giá trị đáng kể.