„Das ungewohnt intensive, komprimierte Erleben macht es erklärlich, dass Gleitschirmflieger im Verlust des Zeitgefühls die Erlebnisspanne länger einschätzen, als sie real war.“
“Việc trải nghiệm một cách mãnh liệt và cô đọng khác thường khiến người ta có thể hiểu được vì sao những người lái dù lượn, khi mất cảm giác về thời gian, lại đánh giá quãng thời gian trải nghiệm là dài hơn so với thực tế.”
„Ein deutscher Rucksacktourist zeltete 1994 im Palastgarten, ein nackter Gleitschirmflieger besuchte die Königin, ein verwirrter Mann hielt sie für seine Mutter.“
“Một du khách ba lô người Đức đã cắm trại trong vườn cung điện vào năm 1994, một người lái dù lượn khỏa thân đã đến thăm nữ hoàng, và một người đàn ông rối loạn đã tưởng bà là mẹ mình.”