„Diese Befindlichkeit ist von Glücksgefühlen begleitet. Kletterer ‚tanzen’ in dieser Gefühlslage in der Wand, Gleitschirmpiloten in der Luft.“
“Trạng thái này đi kèm với cảm giác hạnh phúc. Những người leo núi ‘nhảy múa’ trong trạng thái cảm xúc ấy trên vách đá, còn các phi công dù lượn thì ở trên không.”
„Er ist einer der besten Gleitschirmpiloten der Welt, war 2004 Gesamtsieger im Worldcup, viermal deutscher Meister, ist bei Wettkämpfen in Südafrika, Brasilien und Australien angetreten.“
“Anh ấy là một trong những phi công dù lượn giỏi nhất thế giới, từng thắng toàn diện World Cup năm 2004, bốn lần vô địch Đức, từng thi đấu ở Nam Phi, Bra-xin và Ô-xtrây-li-a.”