„Das Halbjahresabo war so teuer wie ein Kleinwagen, aber das konnte er sich angesichts stark gesunkener Kosten in anderer Hinsicht leisten.“
"Gói thuê bao 6 tháng đắt ngang một chiếc ô tô con, nhưng xét đến việc các chi phí ở những mặt khác đã giảm mạnh, anh ấy vẫn có thể chi trả được."
„Irgendwann hatte ich nicht mehr das Gefühl, dass ich ihr ein Jahresabonnement für den Bowlingclub bezahlten musste, sondern dass ein Halbjahresabo eventuell reichte.“
"Đến một lúc nào đó, tôi აღარ cảm thấy mình phải trả cho cô ấy một gói đăng ký hằng năm của câu lạc bộ bowling nữa, mà có lẽ một gói thuê bao 6 tháng là đủ."