„Es gibt eine große Auswahl an Cloud-gestützten Datenanalysen, die im Monatsabo gebucht werden können.“
Có rất nhiều lựa chọn phân tích dữ liệu dựa trên đám mây có thể được đăng ký theo gói thuê bao tháng.
„Die Bezahlung, die in dem Säckchen auf ihn wartete, würde ausreichen, eine Wohnung und ein Bett zu finanzieren plus ein Monatsabo Kaffee in seiner Lieblingsbar.“
Khoản tiền đang chờ anh trong chiếc túi nhỏ sẽ đủ để chi trả một căn hộ, một chiếc giường, cộng thêm một gói thuê bao tháng cho cà phê ở quán bar yêu thích của anh.