
cừu đực thiến- con cừu đực đã bị thiến
kastriertes, männliches Schaf
thịt cừu- phần thịt của cừu đực thiến, đã được chế biến hoặc dùng để chế biến món ăn
das zubereitete oder zur Zubereitung vorgesehene Fleisch eines Hammels; kurz für Hammelfleisch
đồ ngu- người ngu ngốc, kẻ ngốc
dummer Mensch, Dummkopf