„Malerei, Schnitzerei, Erzgießerei und Goldschmiedekunst aber kommen, wie die übrigen deutschen Handwerkssprachen, großenteils mit muttersprachlichen Wörtern aus.“
“Nhưng hội họa, chạm khắc, đúc đồng và nghề kim hoàn, cũng như các ngôn ngữ nghề thủ công khác của Đức, phần lớn đều dùng các từ ngữ bản địa.”
„Meine Meisterprüfung, um in der Handwerkssprache zu bleiben, war mein Gesangsdiplom mit Auszeichnung und mein Magister artium.“
“Kỳ thi lấy bằng thợ cả của tôi, nếu vẫn nói theo ngôn ngữ nghề thủ công, chính là bằng tốt nghiệp thanh nhạc loại xuất sắc và bằng thạc sĩ nghệ thuật của tôi.”