„Die Vorsitzende Richterin ging in der Urteilsbegründung auf die Hinterlist der Tat ein.“
"Trong phần nêu lý do bản án, nữ chủ tọa phiên tòa đã đề cập đến sự xảo trá của hành vi phạm tội."
„Eure Aufgabe ist in einem Landstreifen durchzuführen, in dem 1914 Ströme deutschen Blutes durch die Hinterlist der Serben, Männer und Frauen, geflossen sind.“
“Nhiệm vụ của các anh phải thực hiện trong một dải đất, nơi năm 1914 những dòng máu Đức đã đổ vì sự xảo quyệt của người Serbia, cả đàn ông lẫn đàn bà.”