phá sản- Tình trạng một cá nhân hoặc doanh nghiệp mất khả năng thanh toán các khoản nợ đến hạn, dẫn đến việc phải tiến hành thủ tục pháp lý về tài chính.
Konsequenz der Zahlungsunfähigkeit
Die Zahl der Insolvenzen war gestiegen.
Số vụ phá sản đã tăng lên.
„Traditions-Designschmiede Bertone steht nach über 100 Jahren vor der Insolvenz.“
“Hãng thiết kế lâu đời Bertone đang đứng trước nguy cơ phá sản sau hơn 100 năm.”