rechthaberisches Verhalten, kritische Äußerung aus der Überzeugung heraus, alles besser zu wissen
„‚Du musst das wenden‘, ‚Lass' es erst mal ruhen‘, ‚Danach sofort in Alufolie wickeln‘ – Fachsimpelei und Klugscheißerei ist nirgends so verbreitet wie beim Grillen.“
“‘Anh phải lật nó đi’, ‘Cứ để nó nghỉ một lúc đã’, ‘Sau đó phải bọc ngay vào giấy bạc’ – chuyện bàn tán kiểu chuyên gia và thói biết tuốt không ở đâu phổ biến như khi nướng thịt.”
„Lachen ist undeutsch und damit ungebildet. Soziologisches Hintertreppengewäsch dagegen ist Niveau, philosophische Klippschülerei Kultur. Klugscheißerei steht ganz oben in der Skala ewiger Werte, Unterhaltung ganz unten.“
“Cười là không đúng kiểu Đức và vì thế là thiếu học thức. Ngược lại, thứ lải nhải xã hội học nơi xó cầu thang mới là đẳng cấp, trò khoe triết lý vụn vặt mới là văn hóa. Thói biết tuốt đứng chót vót trên thang giá trị vĩnh cửu, còn giải trí thì ở tận dưới cùng.”