„Sie sah ihre Schwester mit dem Kriminaler tanzen, aber ihre Blicke gingen gleichmütig weiter.“
Cô nhìn thấy chị gái mình khiêu vũ với viên cảnh sát hình sự, nhưng ánh mắt cô vẫn thản nhiên lướt qua.
„Viele Kriminaler glauben zum Beispiel, sie hätten mit der Zeit ein Gespür für falsche Geständnisse entwickelt.“
“Nhiều cảnh sát hình sự tin rằng chẳng hạn theo thời gian họ đã hình thành được trực giác để nhận ra những lời thú tội giả.”