tay ăn chơi- Người đàn ông sống hưởng lạc, luôn tìm cách tận hưởng càng nhiều thú vui và khoái lạc thuộc mọi loại cho bản thân càng tốt.
Mann, der möglichst viele Genüsse jeglicher Art für sich in Anspruch nimmt
„Er war ein Lebemann und kannte sich aus.“
“Ông ta là một tay ăn chơi và rất sành đời.”
„Pückler bewundert ihn sehr dafür, aber auch, daß Barras es geschafft hat, als Lebemann und homme à femme die schwierigsten Zeitläufte zu überstehen.“
“Pückler rất khâm phục ông ta vì điều đó, nhưng cũng vì Barras đã xoay xở để vượt qua những thời cuộc khó khăn nhất với tư cách là một tay ăn chơi và một kẻ trăng hoa.”