Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Mäusekot
der
[ˈmɔɪ̯zəˌkoːt]
Danh từ
Định nghĩa
1
phân chuột
- Chất thải bài tiết của chuột.
Kot von einer Maus/Mäusen
„Sie waren verschimmelt, staubig und mit
Mäusekot
bedeckt, doch für mich waren sie ein Schatz.“
“Chúng bị mốc, đầy bụi và phủ đầy phân chuột, nhưng đối với tôi chúng là một kho báu.”
Từ đồng nghĩa
Mäusedreck
Mäusescheiße
Danh từ