đa số- phần lớn hơn của một tập hợp; số lượng chiếm phần đông
der größere Teil einer Menge
Die Mehrzahl der Bürger geht immer noch zur Wahl.
Đa số công dân vẫn đi bầu cử.
„Es war normal, dass ich mich ihnen anschloss, da wir keinen Zugang zu den reichen Studenten hatten, der Mehrzahl unserer Kommilitonen.“
“Việc tôi tham gia cùng họ là điều bình thường, vì chúng tôi không có cơ hội tiếp cận với những sinh viên giàu có, tức là phần lớn bạn học cùng trường của chúng tôi.”
2
số nhiều- phạm trù biến hình mang ý nghĩa chỉ nhiều hơn một đơn vị
Plural; Flexionskategorie mit der Bedeutung „mehr als 1“
Das Wort „Butter“ hat keine Mehrzahl, weder „Buttern“ noch „Bütter“. Die Mehrzahl von „Auto“ ist „Autos“.
Từ “Butter” không có số nhiều, không phải “Buttern” cũng không phải “Bütter”. Số nhiều của “Auto” là “Autos”.
„Für einen Drucker ist die Mehrzahl von ‚Druck‘ ‚Drucke‘, aber für einen Statiker sind es ‚Drücke‘.“
“Đối với một thợ in, số nhiều của ‘Druck’ là ‘Drucke’, nhưng đối với một kỹ sư kết cấu thì là ‘Drücke’.”