số nhiều- Phạm trù ngữ pháp biểu thị số lượng nhiều hơn một của một từ.
grammatische Kategorie für die Mehrzahl eines Wortes
dạng nhiều- Hình thức số nhiều của một từ; từ được dùng ở số nhiều.
Pluralform eines Wortes, Wort im Plural