Das Messinstrument wird für die Messung vorbereitet.
Dụng cụ đo được chuẩn bị cho việc đo lường.
„Irgendwo auf der Welt hat ein Beobachter den Eindruck, dass auf der Skala seines Messinstruments eine Nadel ausschlägt.“
“Ở đâu đó trên thế giới, một người quan sát có cảm giác rằng trên thang đo của dụng cụ đo của mình, một kim chỉ đang lệch đi.”