„Die Mohammedaner haben keine Schöpfungslehre, dagegen kennen sie gute und böse Geister[.]“
“Người Hồi giáo không có học thuyết về sự sáng thế, nhưng họ biết đến các linh hồn thiện và ác[.]”
„Nach Beendigung der Begrüßungserfordernisse bat sie auch die Frau des Mohammedaners Han zur Teilnahme an der Gesellschaft.“
“Sau khi hoàn tất những nghi thức chào hỏi, bà cũng mời vợ của người Hồi giáo Han tham gia buổi gặp mặt.”