„Die Polizei führte Carmencita und mich schließlich in einen Nebenraum, wo man uns sitzen ließ, bis das innere Gefüge der Polizeistation wieder gefestigt war.“
“Cuối cùng cảnh sát đưa Carmencita và tôi vào một phòng bên, nơi người ta để chúng tôi ngồi đó cho đến khi trật tự nội bộ của đồn cảnh sát được ổn định trở lại.”
„Während einige Kinder mit den Arbeitskarten arbeiten, lautieren zum Beispiel Erstklässler […] mit mir im Nebenraum und machen vielfältige Basisübungen zur phonologischen Bewusstheit und spielerische Übungen zur Satzbildung.“
“Trong khi một số trẻ làm việc với các thẻ bài tập, chẳng hạn như học sinh lớp một […] cùng tôi đánh vần âm ở phòng bên và thực hiện nhiều bài tập cơ bản về nhận thức âm vị cũng như các bài tập vui về tạo câu.”