Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Nordwind
der
[ˈnɔʁtˌvɪnt]
Danh từ
Số nhiều: Nordwinde
Định nghĩa
1
gió bắc
- Luồng gió thổi từ phía bắc tới.
von Norden her wehender Wind
„Der scharfe
Nordwind
zauste die nackten Pappelzweige.“
“Gió bắc sắc lạnh làm những cành bạch dương trụi lá bị xơ xác.”
„Aber heute ist der
Nordwind
nicht so scharf wie in den letzten Tagen.“
“Nhưng hôm nay gió bấc không buốt như mấy ngày qua.”
Từ trái nghĩa
Ostwind
Südwind
Westwind
Danh từ