
cuộc tấn công- hành động tiến công hoặc tấn công vào một đối thủ hoặc kẻ thù
Vorgehen gegen einen Gegner oder Feind
chiến dịch- sự nỗ lực quyết tâm; ý định kiên định nhằm thực hiện hoặc đạt được điều gì đó
entschlossener Einsatz; festes Vorhaben, etwas durchzusetzen