„Dabei gilt Peewski, der auf undurchsichtige Weise zu seinem Medienimperium kam und politisch früh aufstieg, geradezu als Personifizierung von Korruption und Vetternwirtschaft.“
"Trong đó, Peewski, người đã có được đế chế truyền thông của mình theo cách mờ ám và sớm thăng tiến về chính trị, gần như được xem là hiện thân của tham nhũng và nạn nâng đỡ người quen."
„Eine zweite ergiebige Quelle für Namen von Nebenstrecken(bahnen) ist die Anthropomorphisierung, die Personifizierung der Lokomotive meist mittels Koseformen von Vornamen.“
"Một nguồn phong phú thứ hai cho tên gọi của các tuyến đường sắt nhánh là sự nhân hóa, tức việc nhân cách hóa đầu máy xe lửa, phần lớn bằng các dạng tên riêng thân mật."