„Die Behauptung, ein Jude könne kein Faschist sein, ist reiner Antisemitismus! Oder Philosemitismus. Philosemitismus und Antisemitismus sind ja nicht so weit voneinander entfernt.“
“Khẳng định rằng một người Do Thái không thể là phát xít là chủ nghĩa bài Do Thái thuần túy! Hoặc là thái độ thân Do Thái. Thái độ thân Do Thái và chủ nghĩa bài Do Thái thật ra không cách xa nhau đến thế.”
„Nach dem Zweiten Weltkrieg ging als Reaktion auf gewisse unschöne Ereignisse eine Welle von Philosemitismus durch unsere Kultur.“
“Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, như một phản ứng trước một số sự kiện không hay, một làn sóng chủ nghĩa thân Do Thái đã lan khắp văn hóa của chúng ta.”