
sứa- Động vật sống dưới nước có cơ thể đối xứng tỏa tròn, mềm, có dạng thạch và sụn.
Wassertier mit radiär-symmetrischem Körper von gallertig-knorpeliger Konsistenz
thủy mẫu- Một giai đoạn phát triển trong vòng đời của động vật có tế bào châm và sứa lược.
ein Lebensstadium von Nesseltieren und Rippenquallen
người bạc nhược- Người thiếu bản lĩnh, không có cá tính hoặc lập trường rõ ràng.
charakterloser Mensch