Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Regenschirm
der
[ˈʁeːɡn̩ˌʃɪʁm]
Danh từ
Số nhiều: Regenschirme
Định nghĩa
1
ô
- vật che có thể gấp lại, dùng để che mưa
zusammenklappbarer Schutzschirm gegen Regen
Einen
Regenschirm
hat man im Herbst gerne dabei.
Vào mùa thu, người ta thường thích mang theo một chiếc ô.
„Der Stoff bauschte sich wie ein
Regenschirm
um ihre Taille.“
"Tấm vải phồng lên quanh eo cô ấy như một chiếc ô."
Từ đồng nghĩa
Parapluie
Schirm
Từ trái nghĩa
Sonnenschirm
Từ cụ thể hơn
Knirps
Parapluie
Parasol
Taschenschirm
Danh từ