aus grobem Salz, Wasser und Eiweiß hergestellte Masse, mit der Nahrungsmittel (vor allem ganze Fische und Geflügel) umhüllt werden, bevor sie im Backofen gegart werden
„Was auf den Tisch kommt, ist von einer Frische, die den Duft der frischen Pfifferlinge auf hausgemachter Pasta oder den von Wolfsbarsch im Salzmantel allein zum Erlebnis werden lässt.“
“Những món được dọn lên bàn có độ tươi đến mức chỉ riêng hương thơm của nấm chanterelle tươi trên mì pasta làm thủ công hay của cá vược nướng trong vỏ muối cũng đã trở thành một trải nghiệm.”
„Neben seinem raffinierten Fischfondue und anderen Fischspezialitäten brät er neuerdings eine Ente im Salzmantel. Sie ist ein Wunder an Zartheit und saftig wie ein reifer Pfirsich.“
“Bên cạnh món lẩu cá dùng nước dùng cá tinh tế và những món cá đặc sản khác, gần đây ông ấy còn quay một con vịt trong vỏ muối. Nó mềm mại đến kỳ diệu và mọng nước như một quả đào chín.”