
từ miệt thị- Từ dùng để hạ nhục, xúc phạm hoặc bày tỏ sự khinh miệt một cách gây tổn thương đối với sự vật hoặc con người được nhắc đến.
Wort, mit dem die angesprochene Sache oder Person auf verletzende Weise verächtlich gemacht wird
lời lăng mạ- Lời nói hoặc phát ngôn có nội dung xúc phạm, gây tổn thương.
Ausspruch verletzenden Inhalts