tốc độ- nhịp độ hoặc vận tốc mà một việc gì đó diễn ra, thường chỉ sự diễn ra nhanh; tính nhanh nhẹn
das Tempo, mit dem etwas geschieht, oftmals das schnelle Tempo; Schnelligkeit
Denn wie man Pferde wegen ihrer Schnellheit leichte Springer nenne, so heisse auch Jene die Springerin wegen ihrer Schnellheit im Wagenlenken. (1831)
Vì cũng như người ta gọi ngựa là loài nhảy nhẹ vì tốc độ của chúng, thì người phụ nữ kia cũng được gọi là nữ kỵ sĩ vì tốc độ của bà trong việc điều khiển xe ngựa. (1831)