„Man kann natürlich auch sprachliche Formen an sich als Fossilisierungen früherer Sprachstufen ansehen.“
„Đương nhiên người ta cũng có thể xem các hình thức ngôn ngữ tự thân chúng như là hóa thạch của các giai đoạn ngôn ngữ trước đó.“
„Die Sprachstufe, die wir Altnordisch oder Altisländisch nennen, wird bis zur Reformation um die Mitte des 16. Jahrhunderts gerechnet und umfasst damit rund 650 Jahre.“
“Giai đoạn ngôn ngữ mà chúng ta gọi là tiếng Bắc Âu cổ hay tiếng Iceland cổ được tính đến cuộc Cải cách vào giữa thế kỷ 16 và do đó bao gồm khoảng 650 năm.”