
trung đoàn- một đơn vị quân đội của Hy Lạp thời cổ đại và trong Hy Lạp hiện đại, tương đương khoảng một trung đoàn
eine Heereseinheit der griechischen Antike und im modernen Griechenland (~ Regiment)
cú đoạn- bất kỳ kiểu cấu trúc cú pháp nào, như câu, mệnh đề, thành phần câu hoặc bộ phận của thành phần câu
irgendeine Art syntaktischer Konstruktion (Sätze, Teilsätze, Satzglieder, Satzgliedteile)