„Alte Telefonhäusle, auch ehemalige Litfaßsäulen oder traditionell Schränke fungieren vielerorts als Büchercontainer, die für Passanten zugänglich sind.“
Những bốt điện thoại cũ, cả những cột quảng cáo Litfaß trước đây hay những chiếc tủ truyền thống, ở nhiều nơi đã trở thành các thùng sách mà người qua đường có thể sử dụng.
„Wenn er mal ungestört telefonieren wollte, sagt er grinsend, nahm er die fünf Kilometer lange Strecke zum Telefonhäusle an der Eyachmühle auf sich.“
Ông cười nói rằng, mỗi khi muốn gọi điện mà không bị ai quấy rầy, ông đã chấp nhận đi quãng đường dài năm kilômét đến bốt điện thoại ở Eyachmühle.