„Er empfand keine Todesfurcht mehr.“
Ông ấy không còn cảm thấy nỗi sợ chết nữa.
„Ernsthafter geschah dies erst, als in den späteren Jahren schwere Herzattacken seine Todesfurcht verstärkten.“
“Điều này chỉ thực sự trở nên nghiêm trọng khi vào những năm sau, các cơn đau tim nặng đã làm tăng thêm nỗi sợ chết của ông.”