alle Maßnahmen, die dem Schutz und Erhalt des Ökosystems und Klimas der Erde dienen
Da die hochentwickelten Nationen die meisten Schadstoffe erzeugen, tragen sie auch die Hauptverantwortung für den Umweltschutz.
Vì các quốc gia phát triển tạo ra nhiều chất gây ô nhiễm nhất, họ cũng phải chịu trách nhiệm chính trong việc bảo vệ môi trường.
„Gewiß, der Umweltschutz ist inzwischen zum Thema geworden, in Deutschland zumal, und viel geschieht, um ihm zu dienen.“
“Chắc chắn, bảo vệ môi trường đã trở thành một chủ đề quan trọng, đặc biệt là ở Đức, và nhiều việc đang được thực hiện để phục vụ cho mục đích này.”