Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Unglücksrabe
der
[ˈʊnɡlʏksˌʁaːbə]
Danh từ
Số nhiều: Unglücksraben
Định nghĩa
1
kẻ xui xẻo
- Người luôn gặp vận rủi, thường xuyên không may trong cuộc sống.
glückloser Mensch
Er ist ein richtiger
Unglücksrabe
.
Anh ấy đúng là một kẻ xui xẻo.
„Wie sollte ich diesem
Unglücksraben
verweigern, worum er mich bat?“
“Làm sao tôi có thể từ chối kẻ xui xẻo này điều anh ta đã xin tôi?”
Từ đồng nghĩa
Pechvogel
Unglücksmensch
Từ trái nghĩa
Glückspilz
Danh từ