„Es war der bekannte Bediente des Rittmeisters, der die Vokation an den Subrektor Füchslein hatte.“
Đó là người hầu quen thuộc của viên đại úy kỵ binh, người đã mang quyết định bổ nhiệm đến cho phó hiệu trưởng Füchslein.
„Eine kirchenrechtliche Grundlage für die Vokation Nüssmanns bot der königliche Befehl jedoch nicht.“
Tuy nhiên, mệnh lệnh của nhà vua không tạo ra cơ sở theo giáo luật cho việc bổ nhiệm Nüssmann.