„»Früher haben Frauen den Haushalt in Vollzeitbeschäftigung geführt, aber das hat sich geändert«, sagt Menzel, »heute muss das oft nebenherlaufen.“
“Trước đây phụ nữ làm công việc nội trợ như một công việc toàn thời gian, nhưng điều đó đã thay đổi”, Menzel nói, “ngày nay việc đó thường phải làm kèm bên cạnh.”
„Es war eine Vollzeitbeschäftigung, wenn man zu klugen Vorhersagen für mögliche Gewinner kommen wollte, und Geld konnte man damit nicht machen.
“Đó là một công việc toàn thời gian nếu người ta muốn đưa ra những dự đoán thông minh về các người thắng cuộc có thể có, và người ta không thể kiếm tiền bằng việc đó.”