Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Wassermühle
die
[ˈvasɐˌmyːlə]
Danh từ
Số nhiều: Wassermühlen
Định nghĩa
1
cối xay nước
- cối xay được vận hành bằng sức nước
eine durch Wasserkraft angetriebene Mühle
Um
Wassermühlen
ranken sich Märchen und Sagen.
Xung quanh cối xay nước có nhiều truyện cổ tích và truyền thuyết.
Từ trái nghĩa
Schiffsmühle
Windmühle
Danh từ