ngày làm việc- Ngày mà theo quy định pháp luật, việc làm việc về cơ bản được phép tiến hành; thường là ngày không phải ngày nghỉ lễ và không phải chủ nhật.
Tag, an dem laut Gesetz das Arbeiten grundsätzlich zulässig ist
Die Frist läuft in drei Werktagen ab.
Thời hạn sẽ hết sau ba ngày làm việc.
„An Werktagen gab es keine Eier und statt Toast nur Graubrot.“
Vào những ngày làm việc thì không có trứng, và thay vì bánh mì nướng chỉ có bánh mì đen.