„Aber noch in einer anderen, unmittelbareren Weise stellt sich die Einheit des Wortes lautlich dar: durch den Wortton oder Wortakzent.“
Nhưng sự thống nhất của từ còn được thể hiện theo một cách trực tiếp hơn về mặt âm thanh: thông qua thanh điệu từ hay trọng âm từ.
„Soweit die Vokale der Vorsilben vor dem Wortakzent stehen, unterliegen sie bereits in althochdeutscher Zeit der Reduzierung.“
Trong phạm vi các nguyên âm của tiền tố đứng trước trọng âm từ, chúng đã chịu sự giảm nhẹ ngay từ thời tiếng Đức cổ cao.