
cụm từ- một đơn vị gồm nhiều từ thường xuyên hoặc luôn được sử dụng cùng nhau
„Einheit von mehreren Wörtern, die häufig oder stets zusammen gebraucht werden.“
kết hợp từ- mọi sự xuất hiện chung của các từ trong câu
jedes gemeinsame Vorkommen von Wörtern im Satz