dienstlich jemanden an einen Ort schicken, wo er eine bestimmte Aufgabe wahrnehmen soll
„In dieser Zeit ließ er sich zudem zwei Jahre ins Bundesamt für Verfassungsschutz abordnen.“
Trong thời gian này, ông ấy còn xin được biệt phái trong hai năm đến Cơ quan Liên bang về Bảo vệ Hiến pháp.
„Die Mitgliedstaaten können nationale Sachverständige zu Eurojust abordnen, die auch das nationale Mitglied unterstützen können.“
Các quốc gia thành viên có thể biệt phái các chuyên gia quốc gia đến Eurojust; những người này cũng có thể hỗ trợ thành viên quốc gia.