hớt kem- hớt lớp kem hoặc váng béo ra khỏi sữa tươi.
den Rahm von der frischen Milch abschöpfen
Findet man, daß die Milch nicht hinreichend fett sey, so nimmt man die Milch von zwei bis drei Kübeln, je nach der Zahl, welche man hat, ohne sie abzurahmen.
Nếu thấy sữa không đủ béo, thì người ta lấy sữa từ hai đến ba thùng, tùy theo số lượng đang có, mà không hớt kem ra.
2
hớt ngọn- lấy ra phần tốt nhất, phần có lợi nhất từ một sự việc hoặc nguồn nào đó.
einer Sache das Beste entnehmen
„Daß die beteiligten ASV-Schiffe fast durchweg die ersten Preise ungeniert abrahmten, fand allgemeine Anerkennung, zeigte es doch, daß neben dem zum Erfolg erforderlichen Glück auch seglerisches Können vorhanden war.“
Việc các con tàu ASV tham gia hầu như đều thản nhiên giành hết các giải nhất đã được mọi người công nhận rộng rãi, vì điều đó cho thấy bên cạnh vận may cần có để thành công còn có cả kỹ năng đi thuyền buồm.
Doch der finanzielle Gewinn wird so rigoros wie systematisch von einem rätselhaften Investor und seinen geschäftigen Statthaltern abgerahmt.
Nhưng lợi nhuận tài chính bị một nhà đầu tư bí ẩn và những tay chân lanh lẹ của ông ta hớt váng một cách vừa triệt để vừa có hệ thống.