„Auch wenn der Partygast mit einem Tischfeuerwerk die Festtafel ankokelt oder eine Rakete die Blumenkästen auf dem Nachbarbalkon zerstört, zahlt die Haftpflichtversicherung.“
“Ngay cả khi vị khách dự tiệc làm cháy sém bàn tiệc bằng pháo bông để bàn hoặc một quả pháo hoa phá hủy các bồn hoa trên ban công của hàng xóm, thì bảo hiểm trách nhiệm dân sự vẫn chi trả.”
„Ein Teil der Vorderfront aus Holz ist angekokelt, Rußspuren sind auch an den Ziegeln zu sehen.“
“Một phần mặt trước bằng gỗ đã bị cháy sém, các vệt muội than cũng có thể thấy trên những viên gạch.”