Auferweckt werden Leib und Seele und damit die ganze Person in ihrer geschichtlichen Dimension, so dass sie auch auf ihr vergangenes Erdenleben angesprochen werden kann.
Thân xác và linh hồn, và như thế là toàn thể con người trong chiều kích lịch sử của mình, sẽ được làm cho sống lại, để người ấy cũng có thể được nhắc đến về cuộc đời trần thế đã qua của mình.
Sechs Tage vor dem Passafest kam Jesus nach Betanien, wo Lazarus war, den Jesus auferweckt hatte von den Toten.
Sáu ngày trước lễ Vượt Qua, Chúa Giêsu đến Bêtania, nơi có Ladarô, người mà Chúa Giêsu đã làm cho sống lại từ cõi chết.